Cập nhật giá xe kèm đánh giá chi tiết Vinfast VF6 tháng 1/2026
Trong tháng 1/2026, VinFast VF6 được niêm yết giá từ 689 triệu đồng cho phiên bản VF6 Eco (chưa bao gồm pin) và từ 749 triệu đồng cho bản VF6 Plus. Mẫu crossover cỡ B này được bán ra với hai phiên bản, có mức chênh lệch giá 60 triệu đồng.
Giá xe Vinfast VF6 2026
| Bảng giá xe Vinfast VF6 2026 (Đơn vị: VND) |
|
| Phiên bản | Giá niêm yết |
| VinFast VF6 Eco | 689.000.000 |
| VinFast VF6 Plus | 749.000.000 |
Chính sách bán hàng Vinfast VF6 2026 tháng 01/2026
Khách hàng đặt cọc mua xe sẽ nhận được nhiều ưu đãi:
-
Hỗ trợ tài chính tương đương với 50% LPTB (tương đương 6% giá xe).
-
Tặng 10 triệu đồng vào tài khoản VinClub/xe.
Giá lăn bánh Vinfast VF6 2026
Giá lăn bánh Vinfast VF6 Eco
|
Giá lăn bánh Vinfast VF6 Eco (Đơn vị tính: VND) |
||||||
|
Khoản phí |
Lăn bánh ở Hà Nội |
Lăn bánh ở Tp Hồ Chí Minh |
Lăn bánh ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ |
Lăn bánh ở Hà Tĩnh |
Lăn bánh ở Tỉnh khác |
|
|
Giá Niêm yết |
689.000.000 |
|||||
| Phí trước bạ | 82680000 | 68900000 | 82680000 | 75790000 | 68900000 | |
|
Phí Đăng kiểm |
340.000 |
|||||
|
Phí bảo trì đường bộ (1 năm) |
1.560.000 |
|||||
|
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (1 năm) |
480.700 |
|||||
|
Phí biển số |
20.000.000 |
20.000.000 |
1.000.000 |
1.000.000 |
1.000.000 |
|
| Giá lăn bánh tạm tính | 794.060.700 | 780.280.700 | 775.060.700 | 768.170.700 | 761.280.700 | |
| Giá lăn bánh giảm 100% trước bạ | 711.380.700 | 711.380.700 | 692.380.700 | 692.380.700 | 692.380.700 | |
Giá lăn bánh Vinfast VF6 Plus
|
Giá lăn bánh Vinfast VF6 Plus (Đơn vị tính: VND) |
|||||
|
Khoản phí |
Lăn bánh ở Hà Nội |
Lăn bánh ở Tp Hồ Chí Minh |
Lăn bánh ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ |
Lăn bánh ở Hà Tĩnh |
Lăn bánh ở Tỉnh khác |
|
Giá Niêm yết |
749.000.000 |
||||
| Phí trước bạ | 89880000 | 74900000 | 89880000 | 82390000 | 74900000 |
|
Phí Đăng kiểm |
340.000 |
||||
|
Phí bảo trì đường bộ (1 năm) |
1.560.000 |
||||
|
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (1 năm) |
480.700 |
||||
|
Phí biển số |
20.000.000 |
20.000.000 |
1.000.000 |
1.000.000 |
1.000.000 |
| Giá lăn bánh tạm tính | 861.260.700 | 846.280.700 | 842.260.700 | 834.770.700 | 827.280.700 |
|
Giá lăn bánh giảm 100% trước bạ |
771.380.700 | 771.380.700 | 752.380.700 | 752.380.700 | 752.380.700 |
Giá xe Vinfast VF6 so với các đối thủ
Nếu mua không pin, giá của VF 6 ở khoảng giữa trong phân khúc B, tương đương Hyundai Creta (640-740 triệu đồng), cao hơn Kia Seltos (599-719 triệu đồng). Nếu mua kèm pin, giá VF 6 ở ngưỡng cao, ngang tầm với các mẫu Nhật như Toyota Yaris Cross (730-838 triệu đồng), Nissan Kicks (789-858 triệu đồng). Chi phí sạc điện rẻ hơn đổ xăng sẽ kéo lại mức chi phí tăng thêm cho bộ pin.
Ưu điểm - Nhược điểm của Vinfast VF6 2026
Ưu điểm:
- Ngoại hình trẻ trung, hiện đại
- Nội thất tối giản, mới lạ
- Vận hành êm ái
- Chính sách ưu đãi tốt
Nhược điểm:
- Xe điện chưa phổ biến tại Việt Nam
- Hạn chế về phạm vi hoạt động
- Thời gian sạc kéo dài
xe mới về
-
VinFast Lux SA 2.0 Premium 2.0 AT825 Triệu
-
Hyundai SantaFe 2.4L 4WD745 Triệu
-
Kia Cerato 1.6 AT Luxury505 Triệu
-
Kia Carnival Premium 2.2D1 Tỷ 170 Triệu
-
Hyundai i10 Grand 1.2 MT Base235 Triệu
-
Mazda 6 Premium 2.0 AT675 Triệu
tin khác
- SUV địa hình sở hữu động cơ 245 mã lực, giá bán 565 triệu đồng
- Giá lăn bánh Toyota Vios giảm sâu, cạnh tranh trực tiếp Hyundai Accent và Honda City
- BYD tiếp tục dẫn đầu doanh số xe điện toàn cầu nhờ danh mục sản phẩm đa dạng
- Honda City đời 2026 lộ diện trên đường thử với giao diện LED mới
- Lốp xe thường xuyên bị thủng: Đến lúc nào nên thay mới để đảm bảo an toàn?
- So sánh Honda HR-V 2025 và Mitsubishi Xforce ở tầm giá 700 triệu
- Mua xe cũ nhìn như mới, chủ xe phát hiện từng bị va chạm nặng
- EU không còn cấm xe xăng: Toyota ở thế thượng phong, ngành ô tô chia rẽ
- Hyundai tung ra mẫu xe hybrid mới, được ví như “chuyên cơ mặt đất”, giá dưới 600 triệu
- Thành viên VAMA đạt hơn 270.000 xe bán ra trong 11 tháng, duy trì đà tăng trưởng của toàn thị trường ô tô


